TanroDictionary Sổ từ

daedal

/ˈdidəl/

Anh
0

daedal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ khéo léo, tinh vi; Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ khéo léo, tinh vi.tính từEN-VI Dict
  2. Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her daedal design showed great skill and care.

  2. The cave system formed a daedal maze.