Nghĩa tiếng Việt
- Đoản kiếm, đoản dao.danh từEN-VI Dict
- Súng cổ.danh từEN-VI Dict
- Phần cuối sợi dây đang đu đưa.danh từEN-VI Dict
- Đai da.danh từEN-VI Dict
- Cắt lông cừu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dag was mentioned in the report.
-
She saw the dag near the door.
-
He kept the dag in a drawer.
-
They dag the data carefully.