Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp chụp hình đage.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed an old daguerreotype.
/dəˈɡɛroʊˌtɑɪp/
daguerreotype là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp chụp hình đage.
The museum displayed an old daguerreotype.