TanroDictionary

daggle

/ˈdæɡəl/

Anh
0

daggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lội bùn; Kéo lê trong bùn, quét trong bùn (vạt áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lội bùn.động từEN-VI Dict
  2. Kéo lê trong bùn, quét trong bùn (vạt áo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had to daggle through the muddy field.

  2. Her long coat began to daggle in the mud.