TanroDictionary

daimyo

/ˈdaɪmjəʊ/

Anh
0

daimyo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại danh (tên gọi chư hầu Nhật Bản ngày xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại danh (tên gọi chư hầu Nhật Bản ngày xưa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The daimyo ruled his lands from the castle.