TanroDictionary Sổ từ

dalmatic

/dælˈmætɪk/

Anh
0

dalmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo thụng xẻ tà (của giám mục; của vua chúa khi làm lễ lên ngôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo thụng xẻ tà (của giám mục; của vua chúa khi làm lễ lên ngôi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bishop wore a bright dalmatic.