TanroDictionary

damage

/ˈdæmɪdʒ/

Anh
0

damage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi; Sự thiệt hại; Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối hại, điều hại, điều bất lợi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thiệt hại.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.danh từEN-VI Dict
  4. Giá tiền.danh từEN-VI Dict
  5. Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.động từEN-VI Dict
  6. Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Late buses cause damage to the schedule.

  2. to cause great damage to...

  3. He paid damage after the broken window.

  4. Can you tell me what the damage will be?

  5. Rain can damage wooden furniture.