Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the damage cost yesterday.
/ ˈkɔst/
damage cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại.
She saw the damage cost yesterday.