Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của damageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They damages the data carefully.
/ˈdæmɪdʒɪz/
damages là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của damage.
They damages the data carefully.