Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của damaskđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He damasked the cloth for the room.
/ˈdæməskt/
damasked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của damask.
He damasked the cloth for the room.