Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của damask.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is damasking the fabric today.
/ˈdæməskɪŋ/
damasking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của damask.
She is damasking the fabric today.