TanroDictionary Sổ từ

dame

/deɪm/

Anh
0

dame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phu nhân (bá tước, nam tước... ); Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh); Bà; người đàn bà đứng tuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phu nhân (bá tước, nam tước... ).danh từEN-VI Dict
  2. Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Bà; người đàn bà đứng tuổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dame greeted the guests warmly.

  2. The dame managed the dormitory with care.

  3. The old dame smiled at the children.