TanroDictionary Sổ từ

damnable

/ˈdæmnəbl/

Anh
0

damnable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng trách; Đáng tội, đáng đoạ đày; Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng trách.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng tội, đáng đoạ đày.tính từEN-VI Dict
  3. Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a damnable mistake to ignore the warning.

  2. He called the delay a damnable punishment.

  3. That was a damnable lie.