Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của damnđộng từEN-VI Dict
- Bị đày địa ngục, bị đoạ đày.tính từEN-VI Dict
- Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm.tính từEN-VI Dict
- Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge damned the plan as unfair.
-
He felt damned after losing everything.
-
none of your damned nonsense!
-
It is damned hot outside today!
-
you damned fooldamned
đồ ngu!, đồ ngốc!