TanroDictionary

damnification

/ˌdæmənfəˈkeɪʃən/

Anh
0

damnification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại; Điều thiệt hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại.danh từEN-VI Dict
  2. Điều thiệt hại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm caused serious damnification.

  2. The company paid for the damnification.