TanroDictionary Sổ từ

damnify

/ˈdæmnəˌfɑɪ/

Anh
0

damnify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây tổn hại, gây thiệt hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây tổn hại, gây thiệt hại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold weather can damnify young plants.