Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dampenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news dampened her excitement.
/dˈæmpənd/
dampened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dampen.
The news dampened her excitement.