TanroDictionary Sổ từ

dampened

/dˈæmpənd/

Anh
0

dampened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dampen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dampenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The news dampened her excitement.