TanroDictionary Sổ từ

damply

/ˈdæmpli/

Anh
0

damply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩm ướt, nhớp nháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩm ướt, nhớp nháp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note damply.