Nghĩa tiếng Việt
- .danh từEN-VI Dict
- Phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).danh từEN-VI Dict
- Hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dan was important at work.
-
The dan marked the spot above the fish.
-
A dan showed the cleared area.