Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy múa, sự khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dance.động từEN-VI Dict
- Đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancing went on until midnight.
-
She is dancing with her friends.
-
The dancing lights filled the room.