TanroDictionary Sổ từ

dancing-saloon

/ˈdæntsinsəˈluːn/

Anh
0

dancing-saloon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiệm nhảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiệm nhảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancing-saloon opened near the station.