Nghĩa tiếng Việt
- Sự nảy lên (quả bóng).danh từEN-VI Dict
- Câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước).động từEN-VI Dict
- Nảy lên (quả bóng).động từEN-VI Dict
- Hụp nhẹ (chim).động từEN-VI Dict
- Làm nảy lên (quả bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ball made a soft dap on the floor.
-
He dap the bait lightly on the water.
-
The stone will dap twice on the lake.
-
The bird dap the water, then flew away.
-
She dap the ball against the wall.