TanroDictionary Sổ từ

dare

/deə(r)/

Anh
0

dare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dám làm; Sự thách thức; Dám, dám đương đầu với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dám làm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thách thức.danh từEN-VI Dict
  3. Dám, dám đương đầu với.động từEN-VI Dict
  4. Thách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It takes dare to start a new life.

  2. He decided to take a dare from his friend.

  3. She did not dare to enter the dark room.

  4. I dare you to jump into the cold water.

  5. to take a dare

    nhận lời thách