Nghĩa tiếng Việt
- Tối mò.tính từEN-VI Dict
- Trong bóng tối.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt darkling after sunset.
-
They sat darkling in the deep forest.
-
to sit darkling
ngồi trong bóng tối
/ˈdɑːklɪŋ/
darkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối mò; Trong bóng tối.
The room felt darkling after sunset.
They sat darkling in the deep forest.
to sit darkling
ngồi trong bóng tối