TanroDictionary

darkling

/ˈdɑːklɪŋ/

Anh
0

darkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối mò; Trong bóng tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối mò.tính từEN-VI Dict
  2. Trong bóng tối.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt darkling after sunset.

  2. They sat darkling in the deep forest.

  3. to sit darkling

    ngồi trong bóng tối