Nghĩa tiếng Việt
- Sự mạng.danh từEN-VI Dict
- Chỗ mạng.danh từEN-VI Dict
- Mạng (quần áo, bít tất... ).động từEN-VI Dict
- Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stitched a darn in his sock.
-
The darn was hidden near the heel.
-
He darned his shirt by hand.
-
Don't darn the poor thing for missing one day.