TanroDictionary

darn

/dɑːn/

Anh
0

darn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mạng; Chỗ mạng; Mạng (quần áo, bít tất... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mạng.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ mạng.danh từEN-VI Dict
  3. Mạng (quần áo, bít tất... ).động từEN-VI Dict
  4. Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stitched a darn in his sock.

  2. The darn was hidden near the heel.

  3. He darned his shirt by hand.

  4. Don't darn the poor thing for missing one day.