TanroDictionary Sổ từ

daunting

/dɔːntɪŋ/

Anh
0

daunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của daunt; Làm thoái chí, làm nản chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của daunt.động từEN-VI Dict
  2. Làm thoái chí, làm nản chí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The task is daunting for new learners.

  2. The long road felt daunting at first.