Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của daunt.động từEN-VI Dict
- Làm thoái chí, làm nản chí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The task is daunting for new learners.
-
The long road felt daunting at first.