TanroDictionary

davit

/ˈdeɪvət/

Anh
0

davit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cần trục neo, cần trục xuống (để treo, thả, kéo neo, xuồng trên tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần trục neo, cần trục xuống (để treo, thả, kéo neo, xuồng trên tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crew lowered the boat with a davit.