day
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Quay đi hướng khác. Wiktionary
- động từ Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnh và đưa đi đưa lại. Wiktionary
Ví dụ
- Day lưng lại.
- Day mặt vào phía trong.
- Day thái đương.
- Day con giun.
/deɪ/
day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban ngày; Ngày; Ngày lễ, ngày kỷ niệm.
We should go for a walk during the day.
A solar day lasts twenty four hours.
They celebrated Buddha Day at the temple.
It was a hard day for everyone.
He had his day in the sun years ago.