TanroDictionary Sổ từ

day-boy

/ˈdeɪˈbɔɪ/

Anh
0

day-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh ngoại trú, học sinh ở ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh ngoại trú, học sinh ở ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The day-boy caught the bus after class.