/ˈdeɪzmən/
daysman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm công nhật.
A daysman arrived for the field work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm