TanroDictionary

day-work

/ˈdeɪˈwɜːk/

Anh
0

day-work là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc làm công nhật; Việc làm hằng ngày; Việc làm trên tầng lộ thiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm công nhật.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm hằng ngày.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm trên tầng lộ thiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She does day-work and night-study.

  2. His day-work begins after breakfast.

  3. The crew finished the day-work on the roof.