Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Daylight-saving gives us more evening light.
/ˈdeɪˌlɑɪtˈseɪvin/
daylight-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện... ).
Daylight-saving gives us more evening light.