TanroDictionary Sổ từ

daylight-saving

/ˈdeɪˌlɑɪtˈseɪvin/

Anh
0

daylight-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Daylight-saving gives us more evening light.