TanroDictionary Sổ từ

daymares

/ˈdeɪˌmɑːrz/

Anh
0

daymares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của daymare; Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của daymare; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của daymare.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của daymaredanh từEN-VI Dict
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của daymaređộng từEN-VI Dict
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của daymaređộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The child had daymares after the loud noise.

  2. He daymares whenever he feels very tired.