Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của daymaredanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của daymaređộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của daymaređộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child had daymares after the loud noise.
-
He daymares whenever he feels very tired.