Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của daze.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright light is dazing my eyes.
/ˈdeɪzɪŋ/
dazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của daze.
The bright light is dazing my eyes.