Nghĩa tiếng Việt
- Sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Ánh sáng chói.danh từEN-VI Dict
- Làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm sững sờ, làm kinh ngạc.động từEN-VI Dict
- Sơn nguỵ trang (một chiếc tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sun's dazzle made me blink.
-
The dazzle from the snow was strong.
-
The screen can dazzle tired eyes.
-
Her smile dazzled the whole room.
-
They dazzle the ship with a special pattern.