TanroDictionary Sổ từ

dazzle

/ˈdæzl/

Anh
0

dazzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Ánh sáng chói; Làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Ánh sáng chói.danh từEN-VI Dict
  3. Làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  4. Làm sững sờ, làm kinh ngạc.động từEN-VI Dict
  5. Sơn nguỵ trang (một chiếc tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sun's dazzle made me blink.

  2. The dazzle from the snow was strong.

  3. The screen can dazzle tired eyes.

  4. Her smile dazzled the whole room.

  5. They dazzle the ship with a special pattern.