TanroDictionary Sổ từ

dazzling

/ˈdæzlɪŋ/

Anh
0

dazzling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dazzle; Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt; Làm sững sờ, làm kinh ngạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dazzle.động từEN-VI Dict
  2. Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt.tính từEN-VI Dict
  3. Làm sững sờ, làm kinh ngạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dazzling light filled the room.

  2. The dazzling diamonds sparkled under the lights.

  3. The view was dazzling from the hilltop.

  4. dazzling diamonds

    những viên kim cương