Nghĩa tiếng Việt
- Chết (người, vật, cây cối).tính từEN-VI Dict
- Tắt, tắt ngấm.tính từEN-VI Dict
- Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.tính từEN-VI Dict
- Tê cóng, tê bại, tê liệt.tính từEN-VI Dict
- Xỉn, không bóng (màu, vàng... ); đục, không vang (âm thanh... ).tính từEN-VI Dict
- Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.tính từEN-VI Dict
- Thình lình, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
- Không có thế hiệu.tính từEN-VI Dict
- Những người đã chết, những người đã khuất.danh từEN-VI Dict
- Giữa.danh từEN-VI Dict
- Đúng vào, ngay vào, thẳng vào.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Hằn lại, sững lại.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tree was struck dead by lightning.
-
The fire is now dead and cold.
-
The old battery is completely dead now.
-
My fingers are dead from the cold water.
-
That gold looks very dead and dull.