TanroDictionary

dead

/ded/

Anh
0

dead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết (người, vật, cây cối); Tắt, tắt ngấm; Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết (người, vật, cây cối).tính từEN-VI Dict
  2. Tắt, tắt ngấm.tính từEN-VI Dict
  3. Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.tính từEN-VI Dict
  4. Tê cóng, tê bại, tê liệt.tính từEN-VI Dict
  5. Xỉn, không bóng (màu, vàng... ); đục, không vang (âm thanh... ).tính từEN-VI Dict
  6. Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.tính từEN-VI Dict
  7. Thình lình, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
  8. Không có thế hiệu.tính từEN-VI Dict
  9. Những người đã chết, những người đã khuất.danh từEN-VI Dict
  10. Giữa.danh từEN-VI Dict
  11. Đúng vào, ngay vào, thẳng vào.DEN-VI Dict
  12. Hoàn toàn.DEN-VI Dict
  13. Hằn lại, sững lại.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tree was struck dead by lightning.

  2. The fire is now dead and cold.

  3. The old battery is completely dead now.

  4. My fingers are dead from the cold water.

  5. That gold looks very dead and dull.