Nghĩa tiếng Việt
- Làm chết người, trí mạng, chí tử.tính từEN-VI Dict
- Sự chết chóc; như chết.tính từEN-VI Dict
- Vô cùng, hết sức.tính từEN-VI Dict
- Như chết.DEN-VI Dict
- Vô cùng, hết sức, cực kỳ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful of that deadly poison in the garden.
-
Her face had a deadly paleness from fear.
-
They were in deadly haste to reach the station.
-
He looked deadly pale after the long surgery.
-
She spoke deadly during the meeting.