TanroDictionary Sổ từ

deadlocked

/dˈɛdlɒkt/

Anh
0

deadlocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deadlock.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deadlockđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The talks deadlocked after hours of debate.