Nghĩa tiếng Việt
- Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.tính từEN-VI Dict
- Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).tính từEN-VI Dict
- Đáng yêu, đáng mến.tính từEN-VI Dict
- Thiết tha, chân tình.tính từEN-VI Dict
- Người thân mến, người yêu quý.danh từEN-VI Dict
- Người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý.danh từEN-VI Dict
- Đắt.DEN-VI Dict
- Thân mến, yêu mến, thương mến.DEN-VI Dict
- Trời ơi!, than ôi! ((cũng) dear me).OEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke dearli to her old teacher.
-
Dearli, I hope you are well.
-
The little cat was dearli to everyone.
-
He answered dearli and listened closely.
-
My dearli waited patiently at the door.