Nghĩa tiếng Việt
- Sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Debarkation took place after the ship stopped.
/diːbɑːˈkeɪʃən/
debarkation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ.
Debarkation took place after the ship stopped.