Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của debarkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please debarked the note for me.
/dɪˈbɑːrkt/
debarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debark.
Please debarked the note for me.