Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debar.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule is debarring some late entries.
/dɪˈbɑː(r)ɪŋ/
debarring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debar.
The rule is debarring some late entries.