TanroDictionary Sổ từ

debilitation

/dɪˌbɪləˈteɪʃən/

Anh
0

debilitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm yếu sức, sự làm suy nhược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm yếu sức, sự làm suy nhược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Long illness led to debilitation and fatigue.