TanroDictionary Sổ từ

debriefed

/diːbrˈiːft/

Anh
0

debriefed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debrief.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của debriefđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He debriefed the workers about the trip.