Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của debriefđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He debriefed the workers about the trip.
/diːbrˈiːft/
debriefed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debrief.
He debriefed the workers about the trip.