TanroDictionary Sổ từ

debris

/ˈdebriː/

Anh
0

debris là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh vỡ, mảnh vụn; Vôi gạch đổ nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vỡ, mảnh vụn.danh từEN-VI Dict
  2. Vôi gạch đổ nát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Broken glass lay among the debris.

  2. Debris covered the road after the storm.