TanroDictionary

debtee

/dɛˈtiː/

Anh
0

debtee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nợ, người cho vay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nợ, người cho vay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debtee asked for the money back.