Nghĩa tiếng Việt
- Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The debtor promised to pay next week.
/ˈdetə(r)/
debtor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ... ).
The debtor promised to pay next week.