TanroDictionary

debtor

/ˈdetə(r)/

Anh
0

debtor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debtor promised to pay next week.