TanroDictionary

decaffeinated

/ˌdiːˈkæfɪneɪtɪd/

Anh
0

decaffeinated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decaffeinate; Được lọc hết chất cafêin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của decaffeinateđộng từEN-VI Dict
  2. Được lọc hết chất cafêin.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose decaffeinated coffee at lunch.

  2. He drinks decaffeinated tea at night.