Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decaffeinateđộng từEN-VI Dict
- Được lọc hết chất cafêin.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose decaffeinated coffee at lunch.
-
He drinks decaffeinated tea at night.
/ˌdiːˈkæfɪneɪtɪd/
decaffeinated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decaffeinate; Được lọc hết chất cafêin.
She chose decaffeinated coffee at lunch.
He drinks decaffeinated tea at night.