Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family decamped after the long festival ended.
/dɪkˈæmpt/
decamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decamp.
The family decamped after the long festival ended.