TanroDictionary Sổ từ

decamped

/dɪkˈæmpt/

Anh
0

decamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decamp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của decampđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family decamped after the long festival ended.